Chuyển đổi LKR sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi LKR sang TJS
| LKR [Sri Lankan Rupee] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000280 TJS |
| 0.10 LKR | 0.002796 TJS |
| 1 LKR | 0.0280 TJS |
| 2 LKR | 0.0559 TJS |
| 3 LKR | 0.0839 TJS |
| 5 LKR | 0.1398 TJS |
| 10 LKR | 0.2796 TJS |
| 20 LKR | 0.5593 TJS |
| 50 LKR | 1.40 TJS |
| 100 LKR | 2.80 TJS |
| 1000 LKR | 27.96 TJS |
Cách chuyển đổi LKR sang TJS
1 LKR = 0.027963 TJS
1 TJS = 35.76 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang TJS:
15 LKR = 15 × 0.027963 TJS = 0.419442 TJS