Chuyển đổi LKR sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi LKR sang CNH
| LKR [Sri Lankan Rupee] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000201 CNH |
| 0.10 LKR | 0.002007 CNH |
| 1 LKR | 0.0201 CNH |
| 2 LKR | 0.0401 CNH |
| 3 LKR | 0.0602 CNH |
| 5 LKR | 0.1003 CNH |
| 10 LKR | 0.2007 CNH |
| 20 LKR | 0.4013 CNH |
| 50 LKR | 1.00 CNH |
| 100 LKR | 2.01 CNH |
| 1000 LKR | 20.07 CNH |
Cách chuyển đổi LKR sang CNH
1 LKR = 0.020066 CNH
1 CNH = 49.84 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang CNH:
15 LKR = 15 × 0.020066 CNH = 0.300988 CNH