Chuyển đổi LKR sang CNH

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
LKR [Sri Lankan Rupee]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]

LKR

Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

Bảng chuyển đổi LKR sang CNH

LKR [Sri Lankan Rupee] CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
0.01 LKR 0.000204 CNH
0.10 LKR 0.002035 CNH
1 LKR 0.0204 CNH
2 LKR 0.0407 CNH
3 LKR 0.0611 CNH
5 LKR 0.1018 CNH
10 LKR 0.2035 CNH
20 LKR 0.4070 CNH
50 LKR 1.02 CNH
100 LKR 2.04 CNH
1000 LKR 20.35 CNH

Cách chuyển đổi LKR sang CNH

1 LKR = 0.020351 CNH

1 CNH = 49.14 LKR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 LKR sang CNH:
15 LKR = 15 × 0.020351 CNH = 0.305262 CNH

Chuyển đổi LKR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.