Chuyển đổi LKR sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi LKR sang TMT
| LKR [Sri Lankan Rupee] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000106 TMT |
| 0.10 LKR | 0.001061 TMT |
| 1 LKR | 0.0106 TMT |
| 2 LKR | 0.0212 TMT |
| 3 LKR | 0.0318 TMT |
| 5 LKR | 0.0531 TMT |
| 10 LKR | 0.1061 TMT |
| 20 LKR | 0.2123 TMT |
| 50 LKR | 0.5307 TMT |
| 100 LKR | 1.06 TMT |
| 1000 LKR | 10.61 TMT |
Cách chuyển đổi LKR sang TMT
1 LKR = 0.010615 TMT
1 TMT = 94.21 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang TMT:
15 LKR = 15 × 0.010615 TMT = 0.159220 TMT