Chuyển đổi LKR sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi LKR sang CVE
| LKR [Sri Lankan Rupee] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.002948 CVE |
| 0.10 LKR | 0.0295 CVE |
| 1 LKR | 0.2948 CVE |
| 2 LKR | 0.5895 CVE |
| 3 LKR | 0.8843 CVE |
| 5 LKR | 1.47 CVE |
| 10 LKR | 2.95 CVE |
| 20 LKR | 5.90 CVE |
| 50 LKR | 14.74 CVE |
| 100 LKR | 29.48 CVE |
| 1000 LKR | 294.76 CVE |
Cách chuyển đổi LKR sang CVE
1 LKR = 0.294763 CVE
1 CVE = 3.39 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang CVE:
15 LKR = 15 × 0.294763 CVE = 4.42 CVE