Chuyển đổi LKR sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi LKR sang KGS
| LKR [Sri Lankan Rupee] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.002652 KGS |
| 0.10 LKR | 0.0265 KGS |
| 1 LKR | 0.2652 KGS |
| 2 LKR | 0.5304 KGS |
| 3 LKR | 0.7956 KGS |
| 5 LKR | 1.33 KGS |
| 10 LKR | 2.65 KGS |
| 20 LKR | 5.30 KGS |
| 50 LKR | 13.26 KGS |
| 100 LKR | 26.52 KGS |
| 1000 LKR | 265.21 KGS |
Cách chuyển đổi LKR sang KGS
1 LKR = 0.265215 KGS
1 KGS = 3.77 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang KGS:
15 LKR = 15 × 0.265215 KGS = 3.98 KGS