Chuyển đổi LKR sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi LKR sang ILS
| LKR [Sri Lankan Rupee] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000095 ILS |
| 0.10 LKR | 0.000948 ILS |
| 1 LKR | 0.009482 ILS |
| 2 LKR | 0.0190 ILS |
| 3 LKR | 0.0284 ILS |
| 5 LKR | 0.0474 ILS |
| 10 LKR | 0.0948 ILS |
| 20 LKR | 0.1896 ILS |
| 50 LKR | 0.4741 ILS |
| 100 LKR | 0.9482 ILS |
| 1000 LKR | 9.48 ILS |
Cách chuyển đổi LKR sang ILS
1 LKR = 0.009482 ILS
1 ILS = 105.46 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang ILS:
15 LKR = 15 × 0.009482 ILS = 0.142235 ILS