Chuyển đổi LKR sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi LKR sang ILS
| LKR [Sri Lankan Rupee] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000092 ILS |
| 0.10 LKR | 0.000923 ILS |
| 1 LKR | 0.009229 ILS |
| 2 LKR | 0.0185 ILS |
| 3 LKR | 0.0277 ILS |
| 5 LKR | 0.0461 ILS |
| 10 LKR | 0.0923 ILS |
| 20 LKR | 0.1846 ILS |
| 50 LKR | 0.4614 ILS |
| 100 LKR | 0.9229 ILS |
| 1000 LKR | 9.23 ILS |
Cách chuyển đổi LKR sang ILS
1 LKR = 0.009229 ILS
1 ILS = 108.36 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang ILS:
15 LKR = 15 × 0.009229 ILS = 0.138428 ILS