Chuyển đổi LKR sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi LKR sang SAR
| LKR [Sri Lankan Rupee] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000114 SAR |
| 0.10 LKR | 0.001138 SAR |
| 1 LKR | 0.0114 SAR |
| 2 LKR | 0.0228 SAR |
| 3 LKR | 0.0341 SAR |
| 5 LKR | 0.0569 SAR |
| 10 LKR | 0.1138 SAR |
| 20 LKR | 0.2275 SAR |
| 50 LKR | 0.5688 SAR |
| 100 LKR | 1.14 SAR |
| 1000 LKR | 11.38 SAR |
Cách chuyển đổi LKR sang SAR
1 LKR = 0.011377 SAR
1 SAR = 87.90 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang SAR:
15 LKR = 15 × 0.011377 SAR = 0.170653 SAR