Chuyển đổi LKR sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi LKR sang SAR
| LKR [Sri Lankan Rupee] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000113 SAR |
| 0.10 LKR | 0.001129 SAR |
| 1 LKR | 0.0113 SAR |
| 2 LKR | 0.0226 SAR |
| 3 LKR | 0.0339 SAR |
| 5 LKR | 0.0565 SAR |
| 10 LKR | 0.1129 SAR |
| 20 LKR | 0.2258 SAR |
| 50 LKR | 0.5646 SAR |
| 100 LKR | 1.13 SAR |
| 1000 LKR | 11.29 SAR |
Cách chuyển đổi LKR sang SAR
1 LKR = 0.011292 SAR
1 SAR = 88.55 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang SAR:
15 LKR = 15 × 0.011292 SAR = 0.169387 SAR