Chuyển đổi LKR sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi LKR sang PGK
| LKR [Sri Lankan Rupee] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.000137 PGK |
| 0.10 LKR | 0.001366 PGK |
| 1 LKR | 0.0137 PGK |
| 2 LKR | 0.0273 PGK |
| 3 LKR | 0.0410 PGK |
| 5 LKR | 0.0683 PGK |
| 10 LKR | 0.1366 PGK |
| 20 LKR | 0.2732 PGK |
| 50 LKR | 0.6829 PGK |
| 100 LKR | 1.37 PGK |
| 1000 LKR | 13.66 PGK |
Cách chuyển đổi LKR sang PGK
1 LKR = 0.013658 PGK
1 PGK = 73.22 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang PGK:
15 LKR = 15 × 0.013658 PGK = 0.204867 PGK