Chuyển đổi LKR sang CDF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị CDF [Congolese Franc]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
Bảng chuyển đổi LKR sang CDF
| LKR [Sri Lankan Rupee] | CDF [Congolese Franc] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.0695 CDF |
| 0.10 LKR | 0.6953 CDF |
| 1 LKR | 6.95 CDF |
| 2 LKR | 13.91 CDF |
| 3 LKR | 20.86 CDF |
| 5 LKR | 34.76 CDF |
| 10 LKR | 69.53 CDF |
| 20 LKR | 139.06 CDF |
| 50 LKR | 347.64 CDF |
| 100 LKR | 695.28 CDF |
| 1000 LKR | 6953 CDF |
Cách chuyển đổi LKR sang CDF
1 LKR = 6.95 CDF
1 CDF = 0.143826 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang CDF:
15 LKR = 15 × 6.95 CDF = 104.29 CDF