Chuyển đổi LKR sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi LKR sang NPR
| LKR [Sri Lankan Rupee] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.004548 NPR |
| 0.10 LKR | 0.0455 NPR |
| 1 LKR | 0.4548 NPR |
| 2 LKR | 0.9097 NPR |
| 3 LKR | 1.36 NPR |
| 5 LKR | 2.27 NPR |
| 10 LKR | 4.55 NPR |
| 20 LKR | 9.10 NPR |
| 50 LKR | 22.74 NPR |
| 100 LKR | 45.48 NPR |
| 1000 LKR | 454.83 NPR |
Cách chuyển đổi LKR sang NPR
1 LKR = 0.454826 NPR
1 NPR = 2.20 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang NPR:
15 LKR = 15 × 0.454826 NPR = 6.82 NPR