Chuyển đổi LKR sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LKR [Sri Lankan Rupee] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi LKR sang NPR
| LKR [Sri Lankan Rupee] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 LKR | 0.004654 NPR |
| 0.10 LKR | 0.0465 NPR |
| 1 LKR | 0.4654 NPR |
| 2 LKR | 0.9308 NPR |
| 3 LKR | 1.40 NPR |
| 5 LKR | 2.33 NPR |
| 10 LKR | 4.65 NPR |
| 20 LKR | 9.31 NPR |
| 50 LKR | 23.27 NPR |
| 100 LKR | 46.54 NPR |
| 1000 LKR | 465.42 NPR |
Cách chuyển đổi LKR sang NPR
1 LKR = 0.465416 NPR
1 NPR = 2.15 LKR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LKR sang NPR:
15 LKR = 15 × 0.465416 NPR = 6.98 NPR