Chuyển đổi gill (Anh) sang Koku (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
gill (Anh) [gi (UK)]
Koku (Nhật Bản) [石]

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

Koku (Nhật Bản)

Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang Koku (Nhật Bản)

gill (Anh) [gi (UK)] Koku (Nhật Bản) [石]
0.01 gill (Anh) 0.000008 Koku (Nhật Bản)
0.10 gill (Anh) 0.000079 Koku (Nhật Bản)
1 gill (Anh) 0.000788 Koku (Nhật Bản)
2 gill (Anh) 0.001575 Koku (Nhật Bản)
3 gill (Anh) 0.002363 Koku (Nhật Bản)
5 gill (Anh) 0.003938 Koku (Nhật Bản)
10 gill (Anh) 0.007875 Koku (Nhật Bản)
20 gill (Anh) 0.0158 Koku (Nhật Bản)
50 gill (Anh) 0.0394 Koku (Nhật Bản)
100 gill (Anh) 0.0788 Koku (Nhật Bản)
1000 gill (Anh) 0.7875 Koku (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi gill (Anh) sang Koku (Nhật Bản)

1 gill (Anh) = 0.000788 Koku (Nhật Bản)

1 Koku (Nhật Bản) = 1270 gill (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang Koku (Nhật Bản):
15 gill (Anh) = 15 × 0.000788 Koku (Nhật Bản) = 0.011813 Koku (Nhật Bản)

Chuyển đổi gill (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.