Chuyển đổi mililít sang cc
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang cc
| mililít [mL] | cc [cc, cm^3] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.0100 cc |
| 0.10 mililít | 0.1000 cc |
| 1 mililít | 1.00 cc |
| 2 mililít | 2.00 cc |
| 3 mililít | 3.00 cc |
| 5 mililít | 5.00 cc |
| 10 mililít | 10.00 cc |
| 20 mililít | 20.00 cc |
| 50 mililít | 50.00 cc |
| 100 mililít | 100.00 cc |
| 1000 mililít | 1000 cc |
Cách chuyển đổi mililít sang cc
1 mililít = 1.00 cc
1 cc = 1.00 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang cc:
15 mililít = 15 × 1.00 cc = 15.00 cc