Chuyển đổi gill (Anh) sang thùng lớn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị thùng lớn [tun]
gill (Anh) [gi (UK)]
thùng lớn [tun]

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

thùng lớn

Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang thùng lớn

gill (Anh) [gi (UK)] thùng lớn [tun]
0.01 gill (Anh) 0.000001 thùng lớn
0.10 gill (Anh) 0.000015 thùng lớn
1 gill (Anh) 0.000149 thùng lớn
2 gill (Anh) 0.000298 thùng lớn
3 gill (Anh) 0.000447 thùng lớn
5 gill (Anh) 0.000745 thùng lớn
10 gill (Anh) 0.001489 thùng lớn
20 gill (Anh) 0.002979 thùng lớn
50 gill (Anh) 0.007446 thùng lớn
100 gill (Anh) 0.0149 thùng lớn
1000 gill (Anh) 0.1489 thùng lớn

Cách chuyển đổi gill (Anh) sang thùng lớn

1 gill (Anh) = 0.000149 thùng lớn

1 thùng lớn = 6715 gill (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang thùng lớn:
15 gill (Anh) = 15 × 0.000149 thùng lớn = 0.002234 thùng lớn

Chuyển đổi gill (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.