Chuyển đổi gill (Anh) sang dram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị dram [dr]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang dram
| gill (Anh) [gi (UK)] | dram [dr] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.3843 dram |
| 0.10 gill (Anh) | 3.84 dram |
| 1 gill (Anh) | 38.43 dram |
| 2 gill (Anh) | 76.86 dram |
| 3 gill (Anh) | 115.29 dram |
| 5 gill (Anh) | 192.15 dram |
| 10 gill (Anh) | 384.30 dram |
| 20 gill (Anh) | 768.61 dram |
| 50 gill (Anh) | 1922 dram |
| 100 gill (Anh) | 3843 dram |
| 1000 gill (Anh) | 38430 dram |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang dram
1 gill (Anh) = 38.43 dram
1 dram = 0.026021 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang dram:
15 gill (Anh) = 15 × 38.43 dram = 576.46 dram