Chuyển đổi gill (Anh) sang pint (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị pint (Mỹ) [pt (US)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang pint (Mỹ)
| gill (Anh) [gi (UK)] | pint (Mỹ) [pt (US)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.003002 pint (Mỹ) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.0300 pint (Mỹ) |
| 1 gill (Anh) | 0.3002 pint (Mỹ) |
| 2 gill (Anh) | 0.6005 pint (Mỹ) |
| 3 gill (Anh) | 0.9007 pint (Mỹ) |
| 5 gill (Anh) | 1.50 pint (Mỹ) |
| 10 gill (Anh) | 3.00 pint (Mỹ) |
| 20 gill (Anh) | 6.00 pint (Mỹ) |
| 50 gill (Anh) | 15.01 pint (Mỹ) |
| 100 gill (Anh) | 30.02 pint (Mỹ) |
| 1000 gill (Anh) | 300.24 pint (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang pint (Mỹ)
1 gill (Anh) = 0.300237 pint (Mỹ)
1 pint (Mỹ) = 3.33 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang pint (Mỹ):
15 gill (Anh) = 15 × 0.300237 pint (Mỹ) = 4.50 pint (Mỹ)