Chuyển đổi mililít sang cốc (Mỹ)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Bảng chuyển đổi mililít sang cốc (Mỹ)
| mililít [mL] | cốc (Mỹ) [cup (US)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000042 cốc (Mỹ) |
| 0.10 mililít | 0.000423 cốc (Mỹ) |
| 1 mililít | 0.004227 cốc (Mỹ) |
| 2 mililít | 0.008454 cốc (Mỹ) |
| 3 mililít | 0.0127 cốc (Mỹ) |
| 5 mililít | 0.0211 cốc (Mỹ) |
| 10 mililít | 0.0423 cốc (Mỹ) |
| 20 mililít | 0.0845 cốc (Mỹ) |
| 50 mililít | 0.2113 cốc (Mỹ) |
| 100 mililít | 0.4227 cốc (Mỹ) |
| 1000 mililít | 4.23 cốc (Mỹ) |
Cách chuyển đổi mililít sang cốc (Mỹ)
1 mililít = 0.004227 cốc (Mỹ)
1 cốc (Mỹ) = 236.59 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang cốc (Mỹ):
15 mililít = 15 × 0.004227 cốc (Mỹ) = 0.063401 cốc (Mỹ)