Chuyển đổi gill (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
| gill (Anh) [gi (UK)] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.2841 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 gill (Anh) | 2.84 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 gill (Anh) | 28.41 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 gill (Anh) | 56.83 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 gill (Anh) | 85.24 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 gill (Anh) | 142.07 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 gill (Anh) | 284.13 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 gill (Anh) | 568.26 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 gill (Anh) | 1421 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 gill (Anh) | 2841 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 gill (Anh) | 28413 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 gill (Anh) = 28.41 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.035195 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 gill (Anh) = 15 × 28.41 thìa cà phê (hệ mét) = 426.20 thìa cà phê (hệ mét)