Chuyển đổi gill (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)
| gill (Anh) [gi (UK)] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.000543 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.005429 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 gill (Anh) | 0.0543 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 gill (Anh) | 0.1086 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 gill (Anh) | 0.1629 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 gill (Anh) | 0.2714 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 gill (Anh) | 0.5429 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 gill (Anh) | 1.09 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 gill (Anh) | 2.71 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 gill (Anh) | 5.43 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 gill (Anh) | 54.29 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang Kanna (Thụy Điển)
1 gill (Anh) = 0.054286 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 18.42 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang Kanna (Thụy Điển):
15 gill (Anh) = 15 × 0.054286 Kanna (Thụy Điển) = 0.814283 Kanna (Thụy Điển)