Chuyển đổi gill (Anh) sang cc
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị cc [cc, cm^3]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang cc
| gill (Anh) [gi (UK)] | cc [cc, cm^3] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 1.42 cc |
| 0.10 gill (Anh) | 14.21 cc |
| 1 gill (Anh) | 142.07 cc |
| 2 gill (Anh) | 284.13 cc |
| 3 gill (Anh) | 426.20 cc |
| 5 gill (Anh) | 710.33 cc |
| 10 gill (Anh) | 1421 cc |
| 20 gill (Anh) | 2841 cc |
| 50 gill (Anh) | 7103 cc |
| 100 gill (Anh) | 14207 cc |
| 1000 gill (Anh) | 142065 cc |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang cc
1 gill (Anh) = 142.07 cc
1 cc = 0.007039 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang cc:
15 gill (Anh) = 15 × 142.07 cc = 2131 cc