Chuyển đổi feet khối sang yard khối
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Bảng chuyển đổi feet khối sang yard khối
| feet khối [ft^3] | yard khối [yd^3] |
|---|---|
| 0.01 feet khối | 0.000370 yard khối |
| 0.10 feet khối | 0.003704 yard khối |
| 1 feet khối | 0.0370 yard khối |
| 2 feet khối | 0.0741 yard khối |
| 3 feet khối | 0.1111 yard khối |
| 5 feet khối | 0.1852 yard khối |
| 10 feet khối | 0.3704 yard khối |
| 20 feet khối | 0.7407 yard khối |
| 50 feet khối | 1.85 yard khối |
| 100 feet khối | 3.70 yard khối |
| 1000 feet khối | 37.04 yard khối |
Cách chuyển đổi feet khối sang yard khối
1 feet khối = 0.037037 yard khối
1 yard khối = 27.00 feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối sang yard khối:
15 feet khối = 15 × 0.037037 yard khối = 0.555556 yard khối