Chuyển đổi gill (Anh) sang kilômét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị kilômét khối [km^3]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang kilômét khối
| gill (Anh) [gi (UK)] | kilômét khối [km^3] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 0.10 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 1 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 2 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 3 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 5 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 10 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 20 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 50 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 100 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 1000 gill (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang kilômét khối
1 gill (Anh) = 0.000000 kilômét khối
1 kilômét khối = 7039016564918 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang kilômét khối:
15 gill (Anh) = 15 × 0.000000 kilômét khối = 0.000000 kilômét khối