Chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang mililít
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang mililít
| thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 thìa cà phê (Mỹ) | 0.0493 mililít |
| 0.10 thìa cà phê (Mỹ) | 0.4929 mililít |
| 1 thìa cà phê (Mỹ) | 4.93 mililít |
| 2 thìa cà phê (Mỹ) | 9.86 mililít |
| 3 thìa cà phê (Mỹ) | 14.79 mililít |
| 5 thìa cà phê (Mỹ) | 24.64 mililít |
| 10 thìa cà phê (Mỹ) | 49.29 mililít |
| 20 thìa cà phê (Mỹ) | 98.58 mililít |
| 50 thìa cà phê (Mỹ) | 246.45 mililít |
| 100 thìa cà phê (Mỹ) | 492.89 mililít |
| 1000 thìa cà phê (Mỹ) | 4929 mililít |
Cách chuyển đổi thìa cà phê (Mỹ) sang mililít
1 thìa cà phê (Mỹ) = 4.93 mililít
1 mililít = 0.202884 thìa cà phê (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa cà phê (Mỹ) sang mililít:
15 thìa cà phê (Mỹ) = 15 × 4.93 mililít = 73.93 mililít