Chuyển đổi gill (Anh) sang centimét khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị centimét khối [cm^3]
gill (Anh) [gi (UK)]
centimét khối [cm^3]

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

centimét khối

Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.

Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.

Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang centimét khối

gill (Anh) [gi (UK)] centimét khối [cm^3]
0.01 gill (Anh) 1.42 centimét khối
0.10 gill (Anh) 14.21 centimét khối
1 gill (Anh) 142.07 centimét khối
2 gill (Anh) 284.13 centimét khối
3 gill (Anh) 426.20 centimét khối
5 gill (Anh) 710.33 centimét khối
10 gill (Anh) 1421 centimét khối
20 gill (Anh) 2841 centimét khối
50 gill (Anh) 7103 centimét khối
100 gill (Anh) 14207 centimét khối
1000 gill (Anh) 142065 centimét khối

Cách chuyển đổi gill (Anh) sang centimét khối

1 gill (Anh) = 142.07 centimét khối

1 centimét khối = 0.007039 gill (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang centimét khối:
15 gill (Anh) = 15 × 142.07 centimét khối = 2131 centimét khối

Chuyển đổi gill (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.