Chuyển đổi gill (Anh) sang feet khối
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang feet khối
| gill (Anh) [gi (UK)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.000050 feet khối |
| 0.10 gill (Anh) | 0.000502 feet khối |
| 1 gill (Anh) | 0.005017 feet khối |
| 2 gill (Anh) | 0.0100 feet khối |
| 3 gill (Anh) | 0.0151 feet khối |
| 5 gill (Anh) | 0.0251 feet khối |
| 10 gill (Anh) | 0.0502 feet khối |
| 20 gill (Anh) | 0.1003 feet khối |
| 50 gill (Anh) | 0.2508 feet khối |
| 100 gill (Anh) | 0.5017 feet khối |
| 1000 gill (Anh) | 5.02 feet khối |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang feet khối
1 gill (Anh) = 0.005017 feet khối
1 feet khối = 199.32 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang feet khối:
15 gill (Anh) = 15 × 0.005017 feet khối = 0.075255 feet khối