Chuyển đổi gill (Anh) sang hin (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
gill (Anh) [gi (UK)]
hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

hin (Kinh Thánh)

Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang hin (Kinh Thánh)

gill (Anh) [gi (UK)] hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
0.01 gill (Anh) 0.000387 hin (Kinh Thánh)
0.10 gill (Anh) 0.003875 hin (Kinh Thánh)
1 gill (Anh) 0.0387 hin (Kinh Thánh)
2 gill (Anh) 0.0775 hin (Kinh Thánh)
3 gill (Anh) 0.1162 hin (Kinh Thánh)
5 gill (Anh) 0.1937 hin (Kinh Thánh)
10 gill (Anh) 0.3875 hin (Kinh Thánh)
20 gill (Anh) 0.7749 hin (Kinh Thánh)
50 gill (Anh) 1.94 hin (Kinh Thánh)
100 gill (Anh) 3.87 hin (Kinh Thánh)
1000 gill (Anh) 38.75 hin (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi gill (Anh) sang hin (Kinh Thánh)

1 gill (Anh) = 0.038745 hin (Kinh Thánh)

1 hin (Kinh Thánh) = 25.81 gill (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang hin (Kinh Thánh):
15 gill (Anh) = 15 × 0.038745 hin (Kinh Thánh) = 0.581176 hin (Kinh Thánh)

Chuyển đổi gill (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.