Chuyển đổi gill (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh)
| gill (Anh) [gi (UK)] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.1200 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 gill (Anh) | 1.20 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 gill (Anh) | 12.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 gill (Anh) | 24.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 gill (Anh) | 36.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 gill (Anh) | 60.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 gill (Anh) | 120.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 gill (Anh) | 240.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 gill (Anh) | 600.00 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 gill (Anh) | 1200 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 gill (Anh) | 12000 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh)
1 gill (Anh) = 12.00 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.083334 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang thìa tráng miệng (Anh):
15 gill (Anh) = 15 × 12.00 thìa tráng miệng (Anh) = 180.00 thìa tráng miệng (Anh)