Chuyển đổi gill (Anh) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị thùng to [hogshead]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang thùng to
| gill (Anh) [gi (UK)] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.000006 thùng to |
| 0.10 gill (Anh) | 0.000060 thùng to |
| 1 gill (Anh) | 0.000596 thùng to |
| 2 gill (Anh) | 0.001191 thùng to |
| 3 gill (Anh) | 0.001787 thùng to |
| 5 gill (Anh) | 0.002979 thùng to |
| 10 gill (Anh) | 0.005957 thùng to |
| 20 gill (Anh) | 0.0119 thùng to |
| 50 gill (Anh) | 0.0298 thùng to |
| 100 gill (Anh) | 0.0596 thùng to |
| 1000 gill (Anh) | 0.5957 thùng to |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang thùng to
1 gill (Anh) = 0.000596 thùng to
1 thùng to = 1679 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang thùng to:
15 gill (Anh) = 15 × 0.000596 thùng to = 0.008936 thùng to