Chuyển đổi gill (Anh) sang ounce chất lỏng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang ounce chất lỏng (Anh)
| gill (Anh) [gi (UK)] | ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.0500 ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.5000 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 gill (Anh) | 5.00 ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 gill (Anh) | 10.00 ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 gill (Anh) | 15.00 ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 gill (Anh) | 25.00 ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 gill (Anh) | 50.00 ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 gill (Anh) | 100.00 ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 gill (Anh) | 250.00 ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 gill (Anh) | 500.00 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 gill (Anh) | 5000 ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang ounce chất lỏng (Anh)
1 gill (Anh) = 5.00 ounce chất lỏng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.200000 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang ounce chất lỏng (Anh):
15 gill (Anh) = 15 × 5.00 ounce chất lỏng (Anh) = 75.00 ounce chất lỏng (Anh)