Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang lít
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.
Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang lít
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | lít [L, l] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 0.002366 lít |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 0.0237 lít |
| 1 cốc (Mỹ) | 0.2366 lít |
| 2 cốc (Mỹ) | 0.4732 lít |
| 3 cốc (Mỹ) | 0.7098 lít |
| 5 cốc (Mỹ) | 1.18 lít |
| 10 cốc (Mỹ) | 2.37 lít |
| 20 cốc (Mỹ) | 4.73 lít |
| 50 cốc (Mỹ) | 11.83 lít |
| 100 cốc (Mỹ) | 23.66 lít |
| 1000 cốc (Mỹ) | 236.59 lít |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang lít
1 cốc (Mỹ) = 0.236588 lít
1 lít = 4.23 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang lít:
15 cốc (Mỹ) = 15 × 0.236588 lít = 3.55 lít