Chuyển đổi cc sang ounce chất lỏng (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
cc [cc, cm^3]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi cc sang ounce chất lỏng (Mỹ)

cc [cc, cm^3] ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
0.01 cc 0.000338 ounce chất lỏng (Mỹ)
0.10 cc 0.003381 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 cc 0.0338 ounce chất lỏng (Mỹ)
2 cc 0.0676 ounce chất lỏng (Mỹ)
3 cc 0.1014 ounce chất lỏng (Mỹ)
5 cc 0.1691 ounce chất lỏng (Mỹ)
10 cc 0.3381 ounce chất lỏng (Mỹ)
20 cc 0.6763 ounce chất lỏng (Mỹ)
50 cc 1.69 ounce chất lỏng (Mỹ)
100 cc 3.38 ounce chất lỏng (Mỹ)
1000 cc 33.81 ounce chất lỏng (Mỹ)

Cách chuyển đổi cc sang ounce chất lỏng (Mỹ)

1 cc = 0.033814 ounce chất lỏng (Mỹ)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 29.57 cc

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cc sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 cc = 15 × 0.033814 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.507211 ounce chất lỏng (Mỹ)

Chuyển đổi cc sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.