Chuyển đổi gill (Anh) sang thìa canh (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang thìa canh (Anh)
| gill (Anh) [gi (UK)] | thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.0800 thìa canh (Anh) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.8000 thìa canh (Anh) |
| 1 gill (Anh) | 8.00 thìa canh (Anh) |
| 2 gill (Anh) | 16.00 thìa canh (Anh) |
| 3 gill (Anh) | 24.00 thìa canh (Anh) |
| 5 gill (Anh) | 40.00 thìa canh (Anh) |
| 10 gill (Anh) | 80.00 thìa canh (Anh) |
| 20 gill (Anh) | 160.00 thìa canh (Anh) |
| 50 gill (Anh) | 400.00 thìa canh (Anh) |
| 100 gill (Anh) | 800.00 thìa canh (Anh) |
| 1000 gill (Anh) | 8000 thìa canh (Anh) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang thìa canh (Anh)
1 gill (Anh) = 8.00 thìa canh (Anh)
1 thìa canh (Anh) = 0.125000 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang thìa canh (Anh):
15 gill (Anh) = 15 × 8.00 thìa canh (Anh) = 120.00 thìa canh (Anh)