Chuyển đổi gill (Anh) sang mililít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị mililít [mL]
gill (Anh) [gi (UK)]
mililít [mL]

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang mililít

gill (Anh) [gi (UK)] mililít [mL]
0.01 gill (Anh) 1.42 mililít
0.10 gill (Anh) 14.21 mililít
1 gill (Anh) 142.07 mililít
2 gill (Anh) 284.13 mililít
3 gill (Anh) 426.20 mililít
5 gill (Anh) 710.33 mililít
10 gill (Anh) 1421 mililít
20 gill (Anh) 2841 mililít
50 gill (Anh) 7103 mililít
100 gill (Anh) 14207 mililít
1000 gill (Anh) 142065 mililít

Cách chuyển đổi gill (Anh) sang mililít

1 gill (Anh) = 142.07 mililít

1 mililít = 0.007039 gill (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang mililít:
15 gill (Anh) = 15 × 142.07 mililít = 2131 mililít

Chuyển đổi gill (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.