Chuyển đổi gill (Anh) sang bath (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang bath (Kinh Thánh)
| gill (Anh) [gi (UK)] | bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.000065 bath (Kinh Thánh) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.000646 bath (Kinh Thánh) |
| 1 gill (Anh) | 0.006458 bath (Kinh Thánh) |
| 2 gill (Anh) | 0.0129 bath (Kinh Thánh) |
| 3 gill (Anh) | 0.0194 bath (Kinh Thánh) |
| 5 gill (Anh) | 0.0323 bath (Kinh Thánh) |
| 10 gill (Anh) | 0.0646 bath (Kinh Thánh) |
| 20 gill (Anh) | 0.1292 bath (Kinh Thánh) |
| 50 gill (Anh) | 0.3229 bath (Kinh Thánh) |
| 100 gill (Anh) | 0.6458 bath (Kinh Thánh) |
| 1000 gill (Anh) | 6.46 bath (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang bath (Kinh Thánh)
1 gill (Anh) = 0.006458 bath (Kinh Thánh)
1 bath (Kinh Thánh) = 154.86 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang bath (Kinh Thánh):
15 gill (Anh) = 15 × 0.006458 bath (Kinh Thánh) = 0.096863 bath (Kinh Thánh)