Chuyển đổi gill (Anh) sang yard khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị yard khối [yd^3]
gill (Anh) [gi (UK)]
yard khối [yd^3]

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

yard khối

Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.

Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang yard khối

gill (Anh) [gi (UK)] yard khối [yd^3]
0.01 gill (Anh) 0.000002 yard khối
0.10 gill (Anh) 0.000019 yard khối
1 gill (Anh) 0.000186 yard khối
2 gill (Anh) 0.000372 yard khối
3 gill (Anh) 0.000557 yard khối
5 gill (Anh) 0.000929 yard khối
10 gill (Anh) 0.001858 yard khối
20 gill (Anh) 0.003716 yard khối
50 gill (Anh) 0.009291 yard khối
100 gill (Anh) 0.0186 yard khối
1000 gill (Anh) 0.1858 yard khối

Cách chuyển đổi gill (Anh) sang yard khối

1 gill (Anh) = 0.000186 yard khối

1 yard khối = 5382 gill (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang yard khối:
15 gill (Anh) = 15 × 0.000186 yard khối = 0.002787 yard khối

Chuyển đổi gill (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.