Chuyển đổi gill (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
gill (Anh) [gi (UK)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

gill (Anh) [gi (UK)] cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
0.01 gill (Anh) 0.001162 cab (Kinh Thánh)
0.10 gill (Anh) 0.0116 cab (Kinh Thánh)
1 gill (Anh) 0.1162 cab (Kinh Thánh)
2 gill (Anh) 0.2325 cab (Kinh Thánh)
3 gill (Anh) 0.3487 cab (Kinh Thánh)
5 gill (Anh) 0.5812 cab (Kinh Thánh)
10 gill (Anh) 1.16 cab (Kinh Thánh)
20 gill (Anh) 2.32 cab (Kinh Thánh)
50 gill (Anh) 5.81 cab (Kinh Thánh)
100 gill (Anh) 11.62 cab (Kinh Thánh)
1000 gill (Anh) 116.24 cab (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi gill (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

1 gill (Anh) = 0.116235 cab (Kinh Thánh)

1 cab (Kinh Thánh) = 8.60 gill (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang cab (Kinh Thánh):
15 gill (Anh) = 15 × 0.116235 cab (Kinh Thánh) = 1.74 cab (Kinh Thánh)

Chuyển đổi gill (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.