Chuyển đổi gill (Anh) sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
gill (Anh) [gi (UK)]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang thùng (dầu)

gill (Anh) [gi (UK)] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 gill (Anh) 0.000009 thùng (dầu)
0.10 gill (Anh) 0.000089 thùng (dầu)
1 gill (Anh) 0.000894 thùng (dầu)
2 gill (Anh) 0.001787 thùng (dầu)
3 gill (Anh) 0.002681 thùng (dầu)
5 gill (Anh) 0.004468 thùng (dầu)
10 gill (Anh) 0.008936 thùng (dầu)
20 gill (Anh) 0.0179 thùng (dầu)
50 gill (Anh) 0.0447 thùng (dầu)
100 gill (Anh) 0.0894 thùng (dầu)
1000 gill (Anh) 0.8936 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi gill (Anh) sang thùng (dầu)

1 gill (Anh) = 0.000894 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 1119 gill (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang thùng (dầu):
15 gill (Anh) = 15 × 0.000894 thùng (dầu) = 0.013403 thùng (dầu)

Chuyển đổi gill (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.