Chuyển đổi gill (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
| gill (Anh) [gi (UK)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.0947 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.9471 thìa canh (hệ mét) |
| 1 gill (Anh) | 9.47 thìa canh (hệ mét) |
| 2 gill (Anh) | 18.94 thìa canh (hệ mét) |
| 3 gill (Anh) | 28.41 thìa canh (hệ mét) |
| 5 gill (Anh) | 47.36 thìa canh (hệ mét) |
| 10 gill (Anh) | 94.71 thìa canh (hệ mét) |
| 20 gill (Anh) | 189.42 thìa canh (hệ mét) |
| 50 gill (Anh) | 473.55 thìa canh (hệ mét) |
| 100 gill (Anh) | 947.10 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 gill (Anh) | 9471 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang thìa canh (hệ mét)
1 gill (Anh) = 9.47 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.105585 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang thìa canh (hệ mét):
15 gill (Anh) = 15 × 9.47 thìa canh (hệ mét) = 142.07 thìa canh (hệ mét)