Chuyển đổi gill (Anh) sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang thùng (Mỹ)
| gill (Anh) [gi (UK)] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.000012 thùng (Mỹ) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.000119 thùng (Mỹ) |
| 1 gill (Anh) | 0.001191 thùng (Mỹ) |
| 2 gill (Anh) | 0.002383 thùng (Mỹ) |
| 3 gill (Anh) | 0.003574 thùng (Mỹ) |
| 5 gill (Anh) | 0.005957 thùng (Mỹ) |
| 10 gill (Anh) | 0.0119 thùng (Mỹ) |
| 20 gill (Anh) | 0.0238 thùng (Mỹ) |
| 50 gill (Anh) | 0.0596 thùng (Mỹ) |
| 100 gill (Anh) | 0.1191 thùng (Mỹ) |
| 1000 gill (Anh) | 1.19 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang thùng (Mỹ)
1 gill (Anh) = 0.001191 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 839.34 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang thùng (Mỹ):
15 gill (Anh) = 15 × 0.001191 thùng (Mỹ) = 0.017871 thùng (Mỹ)