Chuyển đổi cc sang mililít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị mililít [mL]
cc [cc, cm^3]
mililít [mL]

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

Bảng chuyển đổi cc sang mililít

cc [cc, cm^3] mililít [mL]
0.01 cc 0.0100 mililít
0.10 cc 0.1000 mililít
1 cc 1.00 mililít
2 cc 2.00 mililít
3 cc 3.00 mililít
5 cc 5.00 mililít
10 cc 10.00 mililít
20 cc 20.00 mililít
50 cc 50.00 mililít
100 cc 100.00 mililít
1000 cc 1000 mililít

Cách chuyển đổi cc sang mililít

1 cc = 1.00 mililít

1 mililít = 1.00 cc

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cc sang mililít:
15 cc = 15 × 1.00 mililít = 15.00 mililít

Chuyển đổi cc sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.