Chuyển đổi gill (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
gill (Anh) [gi (UK)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

gill (Anh) [gi (UK)] cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
0.01 gill (Anh) 0.000006 cor (Kinh Thánh)
0.10 gill (Anh) 0.000065 cor (Kinh Thánh)
1 gill (Anh) 0.000646 cor (Kinh Thánh)
2 gill (Anh) 0.001292 cor (Kinh Thánh)
3 gill (Anh) 0.001937 cor (Kinh Thánh)
5 gill (Anh) 0.003229 cor (Kinh Thánh)
10 gill (Anh) 0.006458 cor (Kinh Thánh)
20 gill (Anh) 0.0129 cor (Kinh Thánh)
50 gill (Anh) 0.0323 cor (Kinh Thánh)
100 gill (Anh) 0.0646 cor (Kinh Thánh)
1000 gill (Anh) 0.6458 cor (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi gill (Anh) sang cor (Kinh Thánh)

1 gill (Anh) = 0.000646 cor (Kinh Thánh)

1 cor (Kinh Thánh) = 1549 gill (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang cor (Kinh Thánh):
15 gill (Anh) = 15 × 0.000646 cor (Kinh Thánh) = 0.009686 cor (Kinh Thánh)

Chuyển đổi gill (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.