Chuyển đổi mililít sang pint (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít [mL] sang đơn vị pint (Mỹ) [pt (US)]
mililít [mL]
pint (Mỹ) [pt (US)]

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

pint (Mỹ)

Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.

Bảng chuyển đổi mililít sang pint (Mỹ)

mililít [mL] pint (Mỹ) [pt (US)]
0.01 mililít 0.000021 pint (Mỹ)
0.10 mililít 0.000211 pint (Mỹ)
1 mililít 0.002113 pint (Mỹ)
2 mililít 0.004227 pint (Mỹ)
3 mililít 0.006340 pint (Mỹ)
5 mililít 0.0106 pint (Mỹ)
10 mililít 0.0211 pint (Mỹ)
20 mililít 0.0423 pint (Mỹ)
50 mililít 0.1057 pint (Mỹ)
100 mililít 0.2113 pint (Mỹ)
1000 mililít 2.11 pint (Mỹ)

Cách chuyển đổi mililít sang pint (Mỹ)

1 mililít = 0.002113 pint (Mỹ)

1 pint (Mỹ) = 473.18 mililít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mililít sang pint (Mỹ):
15 mililít = 15 × 0.002113 pint (Mỹ) = 0.031701 pint (Mỹ)

Chuyển đổi mililít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.