Chuyển đổi gill (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| gill (Anh) [gi (UK)] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.0480 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.4804 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 gill (Anh) | 4.80 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 gill (Anh) | 9.61 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 gill (Anh) | 14.41 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 gill (Anh) | 24.02 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 gill (Anh) | 48.04 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 gill (Anh) | 96.08 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 gill (Anh) | 240.19 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 gill (Anh) | 480.38 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 gill (Anh) | 4804 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 gill (Anh) = 4.80 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.208168 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 gill (Anh) = 15 × 4.80 ounce chất lỏng (Mỹ) = 72.06 ounce chất lỏng (Mỹ)