Chuyển đổi gill (Anh) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang cốc (hệ mét)
| gill (Anh) [gi (UK)] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.005683 cốc (hệ mét) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.0568 cốc (hệ mét) |
| 1 gill (Anh) | 0.5683 cốc (hệ mét) |
| 2 gill (Anh) | 1.14 cốc (hệ mét) |
| 3 gill (Anh) | 1.70 cốc (hệ mét) |
| 5 gill (Anh) | 2.84 cốc (hệ mét) |
| 10 gill (Anh) | 5.68 cốc (hệ mét) |
| 20 gill (Anh) | 11.37 cốc (hệ mét) |
| 50 gill (Anh) | 28.41 cốc (hệ mét) |
| 100 gill (Anh) | 56.83 cốc (hệ mét) |
| 1000 gill (Anh) | 568.26 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang cốc (hệ mét)
1 gill (Anh) = 0.568261 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 1.76 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang cốc (hệ mét):
15 gill (Anh) = 15 × 0.568261 cốc (hệ mét) = 8.52 cốc (hệ mét)