Chuyển đổi gill (Anh) sang cốc (Mỹ)
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang cốc (Mỹ)
| gill (Anh) [gi (UK)] | cốc (Mỹ) [cup (US)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.006005 cốc (Mỹ) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.0600 cốc (Mỹ) |
| 1 gill (Anh) | 0.6005 cốc (Mỹ) |
| 2 gill (Anh) | 1.20 cốc (Mỹ) |
| 3 gill (Anh) | 1.80 cốc (Mỹ) |
| 5 gill (Anh) | 3.00 cốc (Mỹ) |
| 10 gill (Anh) | 6.00 cốc (Mỹ) |
| 20 gill (Anh) | 12.01 cốc (Mỹ) |
| 50 gill (Anh) | 30.02 cốc (Mỹ) |
| 100 gill (Anh) | 60.05 cốc (Mỹ) |
| 1000 gill (Anh) | 600.48 cốc (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang cốc (Mỹ)
1 gill (Anh) = 0.600475 cốc (Mỹ)
1 cốc (Mỹ) = 1.67 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang cốc (Mỹ):
15 gill (Anh) = 15 × 0.600475 cốc (Mỹ) = 9.01 cốc (Mỹ)