Chuyển đổi gill (Anh) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang log (Kinh Thánh)
| gill (Anh) [gi (UK)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Anh) | 0.004649 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 gill (Anh) | 0.0465 log (Kinh Thánh) |
| 1 gill (Anh) | 0.4649 log (Kinh Thánh) |
| 2 gill (Anh) | 0.9299 log (Kinh Thánh) |
| 3 gill (Anh) | 1.39 log (Kinh Thánh) |
| 5 gill (Anh) | 2.32 log (Kinh Thánh) |
| 10 gill (Anh) | 4.65 log (Kinh Thánh) |
| 20 gill (Anh) | 9.30 log (Kinh Thánh) |
| 50 gill (Anh) | 23.25 log (Kinh Thánh) |
| 100 gill (Anh) | 46.49 log (Kinh Thánh) |
| 1000 gill (Anh) | 464.94 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi gill (Anh) sang log (Kinh Thánh)
1 gill (Anh) = 0.464941 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 2.15 gill (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang log (Kinh Thánh):
15 gill (Anh) = 15 × 0.464941 log (Kinh Thánh) = 6.97 log (Kinh Thánh)