Chuyển đổi cốc (Mỹ) sang mililít
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi cốc (Mỹ) sang mililít
| cốc (Mỹ) [cup (US)] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 cốc (Mỹ) | 2.37 mililít |
| 0.10 cốc (Mỹ) | 23.66 mililít |
| 1 cốc (Mỹ) | 236.59 mililít |
| 2 cốc (Mỹ) | 473.18 mililít |
| 3 cốc (Mỹ) | 709.76 mililít |
| 5 cốc (Mỹ) | 1183 mililít |
| 10 cốc (Mỹ) | 2366 mililít |
| 20 cốc (Mỹ) | 4732 mililít |
| 50 cốc (Mỹ) | 11829 mililít |
| 100 cốc (Mỹ) | 23659 mililít |
| 1000 cốc (Mỹ) | 236588 mililít |
Cách chuyển đổi cốc (Mỹ) sang mililít
1 cốc (Mỹ) = 236.59 mililít
1 mililít = 0.004227 cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cốc (Mỹ) sang mililít:
15 cốc (Mỹ) = 15 × 236.59 mililít = 3549 mililít