Chuyển đổi gill (Anh) sang thìa cà phê (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Anh) [gi (UK)] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
gill (Anh) [gi (UK)]
thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

thìa cà phê (Anh)

Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Anh) sang thìa cà phê (Anh)

gill (Anh) [gi (UK)] thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
0.01 gill (Anh) 0.2400 thìa cà phê (Anh)
0.10 gill (Anh) 2.40 thìa cà phê (Anh)
1 gill (Anh) 24.00 thìa cà phê (Anh)
2 gill (Anh) 48.00 thìa cà phê (Anh)
3 gill (Anh) 72.00 thìa cà phê (Anh)
5 gill (Anh) 120.00 thìa cà phê (Anh)
10 gill (Anh) 240.00 thìa cà phê (Anh)
20 gill (Anh) 480.00 thìa cà phê (Anh)
50 gill (Anh) 1200 thìa cà phê (Anh)
100 gill (Anh) 2400 thìa cà phê (Anh)
1000 gill (Anh) 24000 thìa cà phê (Anh)

Cách chuyển đổi gill (Anh) sang thìa cà phê (Anh)

1 gill (Anh) = 24.00 thìa cà phê (Anh)

1 thìa cà phê (Anh) = 0.041667 gill (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Anh) sang thìa cà phê (Anh):
15 gill (Anh) = 15 × 24.00 thìa cà phê (Anh) = 360.00 thìa cà phê (Anh)

Chuyển đổi gill (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.