Chuyển đổi gallon (Mỹ) sang lít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ) [gal (US)] sang đơn vị lít [L, l]
gallon (Mỹ) [gal (US)]
lít [L, l]

gallon (Mỹ)

Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.

Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.

lít

Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.

Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.

Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ) sang lít

gallon (Mỹ) [gal (US)] lít [L, l]
0.01 gallon (Mỹ) 0.0379 lít
0.10 gallon (Mỹ) 0.3785 lít
1 gallon (Mỹ) 3.79 lít
2 gallon (Mỹ) 7.57 lít
3 gallon (Mỹ) 11.36 lít
5 gallon (Mỹ) 18.93 lít
10 gallon (Mỹ) 37.85 lít
20 gallon (Mỹ) 75.71 lít
50 gallon (Mỹ) 189.27 lít
100 gallon (Mỹ) 378.54 lít
1000 gallon (Mỹ) 3785 lít

Cách chuyển đổi gallon (Mỹ) sang lít

1 gallon (Mỹ) = 3.79 lít

1 lít = 0.264172 gallon (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ) sang lít:
15 gallon (Mỹ) = 15 × 3.79 lít = 56.78 lít

Chuyển đổi gallon (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.