Chuyển đổi KMF sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi KMF sang UZS
| KMF [Comorian Franc] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.2695 UZS |
| 0.10 KMF | 2.70 UZS |
| 1 KMF | 26.95 UZS |
| 2 KMF | 53.90 UZS |
| 3 KMF | 80.86 UZS |
| 5 KMF | 134.76 UZS |
| 10 KMF | 269.52 UZS |
| 20 KMF | 539.04 UZS |
| 50 KMF | 1348 UZS |
| 100 KMF | 2695 UZS |
| 1000 KMF | 26952 UZS |
Cách chuyển đổi KMF sang UZS
1 KMF = 26.95 UZS
1 UZS = 0.037103 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang UZS:
15 KMF = 15 × 26.95 UZS = 404.28 UZS