Chuyển đổi KMF sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi KMF sang UZS
| KMF [Comorian Franc] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.2754 UZS |
| 0.10 KMF | 2.75 UZS |
| 1 KMF | 27.54 UZS |
| 2 KMF | 55.08 UZS |
| 3 KMF | 82.62 UZS |
| 5 KMF | 137.69 UZS |
| 10 KMF | 275.39 UZS |
| 20 KMF | 550.78 UZS |
| 50 KMF | 1377 UZS |
| 100 KMF | 2754 UZS |
| 1000 KMF | 27539 UZS |
Cách chuyển đổi KMF sang UZS
1 KMF = 27.54 UZS
1 UZS = 0.036312 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang UZS:
15 KMF = 15 × 27.54 UZS = 413.08 UZS