Chuyển đổi KMF sang DJF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị DJF [Djiboutian Franc]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
Bảng chuyển đổi KMF sang DJF
| KMF [Comorian Franc] | DJF [Djiboutian Franc] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.004178 DJF |
| 0.10 KMF | 0.0418 DJF |
| 1 KMF | 0.4178 DJF |
| 2 KMF | 0.8356 DJF |
| 3 KMF | 1.25 DJF |
| 5 KMF | 2.09 DJF |
| 10 KMF | 4.18 DJF |
| 20 KMF | 8.36 DJF |
| 50 KMF | 20.89 DJF |
| 100 KMF | 41.78 DJF |
| 1000 KMF | 417.80 DJF |
Cách chuyển đổi KMF sang DJF
1 KMF = 0.417804 DJF
1 DJF = 2.39 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang DJF:
15 KMF = 15 × 0.417804 DJF = 6.27 DJF